Anh - Việt
bởi tại
Liên từ
bởi tại (Liên từ)
Nghĩa 01 · Cụm từ dùng để chỉ nguyên nhân, lí do của một việc gì đó.
由于;因为,表示原因。
Cụm từ dùng để chỉ nguyên nhân, lí do của một việc gì đó.
Ví dụ
他回家晚了,是因为堵车。【】Anh ấy về muộn bởi tại tắc đường.
会议因为大雨而推迟了。【】Cuộc họp bị hoãn bởi tại trời mưa to.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bởi tại (Conjunction)
bởi tại + Danh từbởi tại + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
因为天气 bởi tại thời tiết | 航班因为天气糟糕而延误。 Chuyến bay bị hoãn bởi tại thời tiết xấu. |
由于交通事故 bởi tại tai nạn giao thông | 由于交通事故,道路被堵住了。 Đường bị tắc bởi tại tai nạn giao thông. |