Anh - Việt

Bản dịch của từ Bồi tế trong tiếng Trung

bồi tế

Danh từ

bồi tế (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đứng tế phụ bên cạnh chủ tế trong nghi lễ tôn giáo.

在宗教仪式中协助主祭的人员。

Người đứng tế phụ bên cạnh chủ tế trong nghi lễ tôn giáo.

Ví dụ
这个小男孩每个星期日都在我们教堂担任助祭。【】Cậu bé ấy làm bồi tế ở nhà thờ mỗi sáng Chủ nhật.
他被选为好友婚礼上的助理神父。【】Anh ấy được chọn làm bồi tế trong lễ cưới của người bạn thân.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bồi tế (Noun)

Danh từ + bồi tếbồi tế + Danh từĐộng từ + bồi tế
Kết hợp từ của bồi tế
Collocation
Ví dụ

助祭

thầy bồi tế

助祭在整场弥撒中都站在主祭身边。

Người thầy bồi tế đứng bên cạnh chủ tế suốt thánh lễ.

助祭团

đội bồi tế

教堂的助祭团在仪式开始前准备好了祭服。

Các thành viên đội bồi tế chuẩn bị áo lễ trước giờ cử hành.