Anh - Việt
bồi thần
Danh từ
bồi thần (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bề tôi của vua chư hầu, làm việc cho một vị vua phụ thuộc.
指诸侯国君的臣子,即附属国君主的下属官员。
Bề tôi của vua chư hầu, làm việc cho một vị vua phụ thuộc.
Ví dụ
历史上,陪臣必须代其君主进贡。【】Trong lịch sử, bồi thần phải triều cống thay cho chúa của mình.
陪臣来到京城向国王进献礼物。【】Bồi thần đến kinh đô để dâng lễ vật lên nhà vua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bồi thần (Noun)
bồi thần + Danh từĐộng từ + bồi thần
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
清朝的附庸官员 bồi thần nhà Thanh | 清朝的附庸官员需要定期朝贡。 Các bồi thần nhà Thanh phải triều cống theo định kỳ. |