Anh - Việt
bởi thế
Liên từ
bởi thế (Liên từ)
Nghĩa 01 · Từ nối dùng để nêu kết quả hoặc hệ quả của điều vừa được nói đến trước đó.
表示前面所说的原因导致的结果。
Từ nối dùng để nêu kết quả hoặc hệ quả của điều vừa được nói đến trước đó.
Ví dụ
火车晚点了,因此我们迟到了。【】Chuyến tàu bị trễ, bởi thế chúng tôi đến muộn.
她学习非常刻苦,因此通过了考试。【】Cô ấy học rất chăm chỉ, bởi thế cô ấy đã đỗ kỳ thi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa