Anh - Việt
bội thu
Động từ
bội thu (Động từ)
Nghĩa 01 · Thu hoạch được nhiều hơn bình thường, nhất là về mùa màng.
农作物收成比平常多很多。
Thu hoạch được nhiều hơn bình thường, nhất là về mùa màng.
Ví dụ
今年稻谷大丰收,所以农民很高兴。【】Năm nay, lúa bội thu nên người dân rất vui.
橙子园在天气有利后大丰收了。【】Vườn cam bội thu sau thời tiết thuận lợi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bội thu (Verb)
Danh từ + bội thubội thu + Giới từbội thu + Trạng từbội thu + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
稻谷丰收 vụ lúa bội thu | 今年由于灌溉用水充足,稻谷丰收。 Năm nay, vụ lúa bội thu nhờ đủ nước tưới. |
农作物丰收 mùa màng bội thu | 由于风调雨顺,农作物丰收了。 Nhờ mưa thuận gió hòa, mùa màng bội thu. |