Anh - Việt
bội thực
Động từ
bội thực (Động từ)
Nghĩa 01 · Ăn quá no đến mức khó tiêu và thấy khó chịu trong bụng.
吃得太多,撑得难受,消化不了。
Ăn quá no đến mức khó tiêu và thấy khó chịu trong bụng.
Ví dụ
过年期间别吃得过饱,否则会胃疼。【】Đừng bội thực vào dịp Tết kẻo đau bụng.
聚餐后他吃撑了,只好躺下休息。【】Ăn tiệc xong, anh ấy bội thực nên phải nằm nghỉ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bội thực (Verb)
bội thực + Danh từĐộng từ + bội thực
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
信息过载 bội thực thông tin | 学生在网上搜索时很容易遭遇信息过载。 Học sinh dễ bị bội thực thông tin khi tìm kiếm trên mạng. |
新闻过载 bội thực tin tức | 他因为新闻过载而关掉了手机。 Anh ấy tắt điện thoại vì bị bội thực tin tức. |
过量吃快餐 bội thực đồ ăn nhanh | 周末不要过量吃快餐。 Đừng bội thực đồ ăn nhanh vào cuối tuần. |