Anh - Việt
bồi tích
Danh từ
bồi tích (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lớp đất, cát, bùn do dòng nước sông đưa tới và lắng đọng lại ở thung lũng hoặc đồng bằng ven sông.
河流携带的泥沙在河谷或平原上沉积形成的土层。
Lớp đất, cát, bùn do dòng nước sông đưa tới và lắng đọng lại ở thung lũng hoặc đồng bằng ven sông.
Ví dụ
红河三角洲的土壤富含冲积物。【】Đất ở đồng bằng sông Hồng có nhiều bồi tích màu mỡ.
厚厚的冲积层帮助农民更好地种植水稻和庄稼。【】Lớp bồi tích dày giúp người dân trồng lúa và hoa màu tốt hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bồi tích (Noun)
Danh từ + bồi tíchbồi tích + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
肥沃的冲积平原 đồng bằng bồi tích màu mỡ | 这片肥沃的冲积平原养活了数百万人。 Đồng bằng bồi tích màu mỡ này nuôi sống hàng triệu người. |
厚厚的冲积层 lớp bồi tích dày | 厚厚的冲积层形成了肥沃的耕地。 Lớp bồi tích dày đã tạo nên vùng đất canh tác tốt. |
河流沿岸的冲积土 đất bồi tích ven sông | 河流沿岸的冲积土非常适合种植水稻。 Đất bồi tích ven sông rất thích hợp trồng lúa. |
砂金 vàng bồi tích | 当地人沿着溪岸淘洗砂金。 Người dân đãi vàng bồi tích dọc theo bờ suối. |
冲积作用 quá trình bồi tích | 冲积作用需要数千年才能慢慢完成。 Quá trình bồi tích diễn ra chậm qua hàng nghìn năm. |