bới
bới (Động từ)
Nghĩa 01 · Xới lên và gạt lớp đất hoặc vật phủ bên trên để tìm thứ bị chôn vùi bên dưới.
挖开表面的东西,寻找埋在下面的东西。
Xới lên và gạt lớp đất hoặc vật phủ bên trên để tìm thứ bị chôn vùi bên dưới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Lục lọi, moi móc để tìm ra điều bị giấu kín hoặc khó thấy.
翻找、挖掘,把隐藏的东西找出来。
Lục lọi, moi móc để tìm ra điều bị giấu kín hoặc khó thấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Xới cơm ra bát hoặc đĩa để ăn.
用勺子把米饭盛到碗里。
Xới cơm ra bát hoặc đĩa để ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Vén gọn tóc và buộc thành một búi trên đầu.
把头发收拢盘成发髻。
Vén gọn tóc và buộc thành một búi trên đầu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bới (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
刨土 bới đất | 狗刨开泥土找骨头。 Con chó bới đất tìm xương. |
挑剔每一个小错误 bới móc từng lỗi nhỏ | 老板总是挑我报告里的每一个小错误。 Sếp cứ bới móc từng lỗi nhỏ trong báo cáo của tôi. |
盛饭 bới cơm | 妈妈给全家盛饭。 Mẹ bới cơm cho cả nhà. |
把头发盘起来 bới tóc | 她上班前把头发盘得整整齐齐。 Cô ấy bới tóc gọn gàng trước khi đi làm. |
翻旧账 bới chuyện cũ | 别再翻旧账了。 Đừng bới chuyện cũ ra nữa. |