Anh - Việt
bồi
Danh từĐộng từ
bồi (Danh từ)
Nghĩa 01 · người đàn ông làm thuê chuyên phục vụ trong khách sạn, nhà hàng hoặc nhà riêng
男服务员
người đàn ông làm thuê chuyên phục vụ trong khách sạn, nhà hàng hoặc nhà riêng
Ví dụ
他是莲花餐厅的男服务员。【】Anh ấy là bồi tại Nhà hàng Sen.
今晚,梅的酒店没有男侍者。【】Tối nay, khách sạn của Mai không có bồi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bồi (Động từ)
Nghĩa 01 · làm cho có thêm nhiều lớp để được dày hơn, bền chắc hơn
加厚
làm cho có thêm nhiều lớp để được dày hơn, bền chắc hơn
Ví dụ
洪水后,村民用泥土加固乡村道路。【】Người dân bồi thêm đất cho con đường làng sau trận lũ.
市政府没有用额外材料加厚旧堤坝。【】Chính quyền không bồi thêm vật liệu cho bờ kè cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · [bùn cát] tích tụ lại và làm nâng cao thêm lòng sông, lòng hồ hoặc làm rộng thêm bờ sông, bờ hồ
通过沉积物使河床、湖床或岸边抬高或变宽
[bùn cát] tích tụ lại và làm nâng cao thêm lòng sông, lòng hồ hoặc làm rộng thêm bờ sông, bờ hồ
Ví dụ
七月洪水让红河河床淤积泥沙。【】Lũ tháng Bảy bồi đáy sông Hồng bằng phù sa.
旱季不会使西湖岸边淤积变宽。【】Mùa khô không làm bờ hồ Tây bồi rộng thêm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · tiếp thêm các hành động làm cho phải chịu đựng nặng nề hơn
加重负担
tiếp thêm các hành động làm cho phải chịu đựng nặng nề hơn
Ví dụ
八月米价加剧了贫困家庭的困难。【】Giá gạo tháng Tám bồi thêm khó khăn cho gia đình nghèo.
新规定没有加重工人的压力。【】Quy định mới không bồi thêm áp lực cho công nhân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa