Anh - Việt
bổi
Danh từ
bổi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mớ cành lá, cỏ khô lẫn lộn, dùng để đun nấu.
捆扎起来用作燃料的细枝和枯草。
Mớ cành lá, cỏ khô lẫn lộn, dùng để đun nấu.
Ví dụ
妈妈一大早就用干柴火生火。【】Mẹ nhóm bếp bằng bổi khô từ sáng sớm.
每天傍晚他们都去捡柴火烧饭。【】Người ta gom bổi về đun bếp mỗi chiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Vụn rơm và thóc lép, tách ra khi đập lúa.
脱粒后分离出的干谷壳和碎秸秆。
Vụn rơm và thóc lép, tách ra khi đập lúa.
Ví dụ
扬谷以后,风把谷糠都吹走了。【】Gió thổi bay hết bổi sau khi sàng thóc.
瘪谷和谷壳被扫到一起。【】Thóc lép và bổi được quét gom lại một chỗ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bổi (Noun)
Danh từ + bổiTừ đi kèm + bổiĐộng từ + bổi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一堆柴草 đống bổi | 院子里有一堆干柴草用来烧灶。 Sân có một đống bổi khô để đun bếp. |