Anh - Việt

Bản dịch của từ Bối trong tiếng Trung

bối

Danh từ

bối (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đê nhỏ đắp vòng ngoài đê chính để che chắn thêm cho đê.

沿主堤外侧修筑的小型堤坝。

Đê nhỏ đắp vòng ngoài đê chính để che chắn thêm cho đê.

Ví dụ
安平乡的村民今年在主堤周围修筑了一道副堤。【】Người dân xã An Bình xây bối quanh đê chính năm nay.
洪水过后,堤外的副堤被严重冲刷。【】Sau trận lũ, bối bên ngoài đê bị sạt lở nặng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bối (Noun)

Danh từ + bốiĐộng từ + bối
Kết hợp từ của bối
Collocation
Ví dụ

外围护堤

đê bối

外围护堤在洪水上涨时为主堤提供额外屏障。

Đê bối giúp che chắn thêm cho đê chính khi nước lũ dâng cao.

外围护堤系统

hệ thống đê bối

该地区的外围护堤系统在大洪水后得到加固。

Hệ thống đê bối ở vùng này được nâng cấp sau trận lũ lớn.