Anh - Việt
bởi
Liên từ
bởi (Liên từ)
Nghĩa 01 · từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân của việc được nói đến
因为
từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân của việc được nói đến
Ví dụ
因为下大雨,社区取消了周六活动。【】Bởi mưa lớn, khu phố hủy sự kiện thứ Bảy.
学校没有因为谣言关闭。【】Trường học không đóng cửa bởi tin đồn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · từ biểu thị điều sắp nêu ra là người hoặc vật gây ra trạng thái đã nói đến
因为
từ biểu thị điều sắp nêu ra là người hoặc vật gây ra trạng thái đã nói đến
Ví dụ
河内的洪水是由于大雨造成的。【】Bởi mưa lớn, Hà Nội ngập nặng.
今天的延误不是由于交通拥堵。【】Việc trễ chuyến không phải bởi giao thông hôm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa