Anh - Việt
bội tinh
Danh từ
bội tinh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Huân chương hoặc huy chương danh dự được trao cho người có công, cách nói cũ ít dùng hiện nay.
旧时授予军人或官员的荣誉奖章。
Huân chương hoặc huy chương danh dự được trao cho người có công, cách nói cũ ít dùng hiện nay.
Ví dụ
我爷爷因在战争中立功而获得了勋章。【】Ông nội tôi được trao bội tinh vì có công trong chiến tranh.
博物馆陈列着许多旧时将领的奖章。【】Bảo tàng trưng bày nhiều bội tinh của các vị tướng xưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bội tinh (Noun)
bội tinh + Danh từbội tinh + Tính từĐộng từ + bội tinh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
战功勋章 bội tinh chiến công | 他仍保存着一枚抗战时期的战功勋章。 Ông vẫn giữ bội tinh chiến công từ thời kháng chiến. |