Anh - Việt
bội tình
Động từ
bội tình (Động từ)
Nghĩa 01 · Không giữ trọn lời hẹn ước trong tình yêu, phụ lòng người yêu.
在恋爱中不守诺言,辜负对方的感情。
Không giữ trọn lời hẹn ước trong tình yêu, phụ lòng người yêu.
Ví dụ
他负心,让她非常痛苦。【】Anh ấy bội tình nên cô ấy rất đau khổ.
不要对信任你的人负心。【】Đừng bội tình với người đã tin mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bội tình (Verb)
Danh từ + bội tìnhTrạng từ + bội tìnhTính từ + bội tìnhTừ đi kèm + bội tìnhbội tình + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
负心人 kẻ bội tình | 得知真相后,她骂他是负心汉。 Cô ấy gọi anh là kẻ bội tình sau khi biết sự thật. |