Anh - Việt
bới tóc
Động từ
bới tóc (Động từ)
Nghĩa 01 · Gom tóc lên cao và cuộn thành một búi ở đỉnh đầu hoặc sau gáy.
把头发拢起来盘成一个发髻。
Gom tóc lên cao và cuộn thành một búi ở đỉnh đầu hoặc sau gáy.
Ví dụ
每天早上,我妈妈上班前都把头发挽成整齐的发髻。【】Mỗi sáng, mẹ tôi bới tóc gọn gàng trước khi đi làm.
她把头发挽成发髻,免得在厨房里碍事。【】Cô ấy bới tóc cao để tiện làm việc trong bếp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bới tóc (Verb)
Danh từ + bới tócbới tóc + Tính từbới tóc + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
盘发造型 kiểu bới tóc | 她为面试选了一个简单的盘发造型。 Cô ấy chọn kiểu bới tóc đơn giản cho buổi phỏng vấn. |