Anh - Việt
bơi trải
Động từDanh từ
bơi trải (Động từ)
Nghĩa 01 · Đua thuyền theo kiểu truyền thống trong các lễ hội dân gian.
按传统方式划船竞赛。
Đua thuyền theo kiểu truyền thống trong các lễ hội dân gian.
Ví dụ
村里的年轻人常在节日期间划船竞赛。【】Thanh niên trong làng thường bơi trải vào dịp lễ hội.
年轻时,我爷爷曾在河上参加划船比赛。【】Hồi nhỏ, ông tôi từng bơi trải trên sông Hương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bơi trải (Verb)
bơi trải + Danh từĐộng từ + bơi trải
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在河上划船比赛 bơi trải trên sông | 各队在河上划船比赛,庆祝村节。 Các đội bơi trải trên sông vào ngày hội làng. |
bơi trải (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cuộc đua thuyền dài theo kiểu dân gian truyền thống, các đội chèo thuyền để tranh tài.
越南传统的划船竞赛,各队划长船争胜。
Cuộc đua thuyền dài theo kiểu dân gian truyền thống, các đội chèo thuyền để tranh tài.
Ví dụ
我们村每年春天都举办传统划船比赛。【】Làng tôi tổ chức bơi trải vào mỗi mùa xuân.
这个周末,我们全家要去河边看划船比赛。【】Cuối tuần này, cả nhà sẽ đi xem bơi trải ở sông.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bơi trải (Noun)
Danh từ + bơi trảibơi trải + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
划船比赛 cuộc thi bơi trải | 我们村刚在初春举办了划船比赛。 Làng tôi vừa tổ chức cuộc thi bơi trải đầu xuân. |
划船节 lễ hội bơi trải | 划船节吸引了很多游客。 Lễ hội bơi trải thu hút rất đông khách tham quan. |
划船队 đội bơi trải | 今年全乡的划船队获得了一等奖。 Đội bơi trải của xã giành giải nhất năm nay. |