Anh - Việt
bồi trúc
Động từ
bồi trúc (Động từ)
Nghĩa 01 · Đắp thêm đất đá hoặc vật liệu vào đê, đập để làm cao và củng cố chúng.
在堤坝上加筑土石,使其加高或加固。
Đắp thêm đất đá hoặc vật liệu vào đê, đập để làm cao và củng cố chúng.
Ví dụ
汛期前,村民必须加固堤坝以保护农田。【】Trước mùa lũ, người dân phải bồi trúc đê để bảo vệ ruộng đồng.
暴风雨过后,工人们正在加高受损的堤岸。【】Sau trận bão, công nhân đang bồi trúc lại bờ đê bị sạt lở.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bồi trúc (Verb)
Danh từ + bồi trúcbồi trúc + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
堤防加固工程 công tác bồi trúc đê điều | 今年堤防加固工程比往年开展得更早。 Năm nay, công tác bồi trúc đê điều được triển khai sớm hơn. |