Anh - Việt
bói tuồng
Động từ
bói tuồng (Động từ)
Nghĩa 01 · Xem hát tuồng giữa chừng để đoán công việc hoặc vận may của mình sắp tới.
在戏班演出中途入场看戏,借此占卜自己的工作或运势。
Xem hát tuồng giữa chừng để đoán công việc hoặc vận may của mình sắp tới.
Ví dụ
许多老年人在选择职业前仍去看戏占卜。【】Nhiều người lớn tuổi vẫn đi bói tuồng trước khi chọn nghề.
他笑着说,在戏院看戏占卜只是图个乐子。【】Anh ấy cười và nói rằng bói tuồng chỉ là chuyện vui thôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bói tuồng (Verb)
bói tuồng + Danh từbói tuồng + Trạng từbói tuồng + Động từĐộng từ + bói tuồng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
通过看戏占卜运势 bói tuồng đoán vận may | 他看戏只是为了占卜自己的运气。 Anh ấy xem hát chỉ để bói tuồng đoán vận may. |