Anh - Việt
bởi vậy
Liên từ
bởi vậy (Liên từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nối hai vế câu, chỉ kết quả hoặc hệ quả của điều vừa nói.
表示因果关系,引出由前面原因导致的结果。
Dùng để nối hai vế câu, chỉ kết quả hoặc hệ quả của điều vừa nói.
Ví dụ
下大雨,所以我们没有出去玩。【】Trời mưa to, bởi vậy chúng tôi không đi chơi.
他错过了公交车,因此上班迟到了。【】Anh ấy lỡ chuyến xe buýt, bởi vậy anh ấy đi làm muộn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa