Anh - Việt

Bản dịch của từ Bởi vì trong tiếng Trung

bởi vì

Liên từ

bởi vì (Liên từ)

Nghĩa 01 · Dùng để nêu lí do hoặc nguyên nhân của điều vừa nói.

用于说明原因。

Dùng để nêu lí do hoặc nguyên nhân của điều vừa nói.

Ví dụ
我迟到了,因为路上很堵。【】Tôi đến muộn bởi vì đường rất đông.
她因为生病待在家里。【】Cô ấy ở nhà bởi vì bị ốm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh