Anh - Việt

Bản dịch của từ Bới việc trong tiếng Trung

bới việc

Động từ

bới việc (Động từ)

Nghĩa 01 · Cố tình tìm những chuyện nhỏ nhặt của người khác để chê trách, gây khó chịu.

故意挑别人的小毛病或小错误来刁难、惹人烦。

Cố tình tìm những chuyện nhỏ nhặt của người khác để chê trách, gây khó chịu.

Ví dụ
老板整个上午都在挑我的小毛病。【】Sếp cứ bới việc nhỏ nhặt của tôi suốt cả buổi sáng.
别再挑毛病了,让大家安心工作吧。【】Đừng bới việc nữa, hãy để mọi người làm việc yên ổn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bới việc (Verb)

Trạng từ + bới việcbới việc + Tính từ
Kết hợp từ của bới việc
Collocation
Ví dụ

总爱挑别人的毛病

hay bới việc người khác

我的老板总爱挑别人的毛病,所以大家都不愿向他汇报。

Sếp tôi hay bới việc người khác nên ai cũng ngại báo cáo.

故意找茬

cố tình bới việc

他故意找新同事的茬,想让他们难堪。

Anh ta cố tình bới việc để làm khó đồng nghiệp mới.

整天挑毛病

suốt ngày bới việc

妈妈整天挑我的毛病,从来不满意。

Mẹ suốt ngày bới việc con, chẳng bao giờ hài lòng.

Video ngữ cảnh