Anh - Việt
bôi vôi
Động từ
bôi vôi (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng vôi phết lên bề mặt vật gì đó để làm dấu hiệu nhận biết.
用石灰涂抹在物体表面作为标记。
Dùng vôi phết lên bề mặt vật gì đó để làm dấu hiệu nhận biết.
Ví dụ
工人在要砍的树干上刷白灰做标记。【】Công nhân bôi vôi lên gốc cây để đánh dấu những cây cần chặt.
每年春节前,农民都会给果树树干涂石灰。【】Bác nông dân bôi vôi vào gốc cây ăn quả mỗi năm trước Tết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bôi vôi (Verb)
bôi vôi + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
给墙刷石灰 bôi vôi tường | 春天,很多家庭会给墙刷石灰,让房子看起来更亮堂。 Mùa xuân, nhiều gia đình thường bôi vôi tường nhà cho sáng sủa hơn. |
给树干刷石灰 bôi vôi gốc cây | 农民给树干刷石灰,防止虫子爬上去。 Người nông dân bôi vôi gốc cây để côn trùng khó bò lên. |
给篱笆刷石灰 bôi vôi hàng rào | 全村人相约在春节前给篱笆刷石灰。 Cả xóm rủ nhau bôi vôi hàng rào trước Tết. |