Anh - Việt
bội xuất
Động từ
bội xuất (Động từ)
Nghĩa 01 · Xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu, tạo ra thặng dư thương mại.
出口多于进口,形成贸易顺差。
Xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu, tạo ra thặng dư thương mại.
Ví dụ
这个季度我国因农产品出口大增而出现贸易顺差。【】Quý này nước ta lại bội xuất nhờ xuất khẩu nông sản tăng mạnh.
多年来,该国凭借纺织品出口持续保持贸易顺差。【】Nhiều năm liền, nước này bội xuất nhờ xuất khẩu dệt may và điện tử.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bội xuất (Verb)
bội xuất + Danh từbội xuất + Giới từbội xuất + Tính từĐộng từ + bội xuất
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
保持贸易顺差 bội xuất thương mại | 去年,越南与许多伙伴保持了贸易顺差。 Năm ngoái, Việt Nam đã bội xuất thương mại với nhiều đối tác. |