Anh - Việt
bom bay
Danh từ
bom bay (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại vũ khí nổ không người lái, bay đến mục tiêu rồi phát nổ.
一种无人驾驶、飞向目标后爆炸的武器。
Loại vũ khí nổ không người lái, bay đến mục tiêu rồi phát nổ.
Ví dụ
军队在城市附近击落了一枚飞行炸弹。【】Quân đội đã bắn hạ một quả bom bay gần thành phố.
博物馆展出了一枚战时飞行炸弹的模型。【】Bảo tàng trưng bày một mô hình bom bay thời chiến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bom bay (Noun)
Danh từ + bom baybom bay + Từ đi kèmĐộng từ + bom bay
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
飞行炸弹袭击 cuộc tấn công bằng bom bay | 居民收到飞行炸弹袭击的警告。 Người dân được cảnh báo về một cuộc tấn công bằng bom bay. |