Anh - Việt
bom bê
Danh từ
bom bê (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kiểu tóc cắt ngắn, để tóc rủ xuống ngang gáy.
一种短发发型,头发剪到颈后并自然垂下。
Kiểu tóc cắt ngắn, để tóc rủ xuống ngang gáy.
Ví dụ
她上周剪了波波头,非常适合她。【】Cô ấy vừa cắt tóc bom bê nên trông trẻ hơn hẳn.
我妈妈喜欢波波头,因为它整齐又好打理。【】Mẹ tôi thích kiểu tóc bom bê vì nó gọn gàng và dễ chải.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bom bê (Noun)
Danh từ + bom bêbom bê + Tính từĐộng từ + bom bê
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
波波头 tóc bom bê | 她喜欢波波头,因为看起来很利落。 Cô ấy thích tóc bom bê vì trông gọn gàng. |
波波头发型 kiểu tóc bom bê | 波波头发型很适合圆脸。 Kiểu tóc bom bê rất hợp với khuôn mặt tròn. |