Anh - Việt
bỏm bẻm
Tính từ
bỏm bẻm (Tính từ)
Nghĩa 01 · từ gợi tả kiểu [người già] nhai lâu, thong thả, miệng không mở to
慢慢咀嚼的老人
từ gợi tả kiểu [người già] nhai lâu, thong thả, miệng không mở to
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa