Anh - Việt
bom bi
Danh từ
bom bi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại bom chứa nhiều bom con, được thả ra và phát nổ trên một khu vực rộng.
装有许多小炸弹、可在大范围内散布的炸弹。
Loại bom chứa nhiều bom con, được thả ra và phát nổ trên một khu vực rộng.
Ví dụ
许多国家已禁止在战争中使用集束炸弹。【】Nhiều nước đã cấm sử dụng bom bi trong chiến tranh.
这种集束弹药可以释放许多小炸弹。【】Quả bom bi này có thể thả ra nhiều bom con.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bom bi (Noun)
Danh từ + bom bibom bi + Tính từbom bi … Tính từĐộng từ + bom bi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
集束弹药受害者 nạn nhân bom bi | 集束弹药受害者需要长期援助。 Các nạn nhân bom bi cần được hỗ trợ lâu dài. |