Anh - Việt
bôm bốp
Tính từ
bôm bốp (Tính từ)
Nghĩa 01 · Từ tượng thanh chỉ tiếng nổ nhỏ, đều và liên tiếp, như tiếng hơi bị nén bật ra từ máy móc.
形容连续发出的噼啪声或突突声。
Từ tượng thanh chỉ tiếng nổ nhỏ, đều và liên tiếp, như tiếng hơi bị nén bật ra từ máy móc.
Ví dụ
旧水泵每天早上都发出噼啪声。【】Máy bơm cũ kêu bôm bốp mỗi sáng.
那辆旧摩托车在村路上突突作响地行驶。【】Chiếc xe máy cũ chạy bôm bốp trên đường làng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bôm bốp (Adjective)
Danh từ + bôm bốp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
噼啪声 tiếng bôm bốp | 煎锅里传来一阵噼啪声。 Trong bếp vang lên tiếng bôm bốp của dầu đang sôi. |
鞭炮噼啪作响 pháo nổ bôm bốp | 除夕夜里鞭炮噼啪作响,响了一整夜。 Pháo nổ bôm bốp suốt đêm giao thừa. |
爆米花噼啪作响 bắp rang nổ bôm bốp | 锅里的爆米花噼啪作响,香味扑鼻。 Trong chảo, bắp rang nổ bôm bốp thơm lừng. |
发动机突突作响 động cơ nổ bôm bốp | 发动机突突地响了半天才平稳运转。 Động cơ nổ bôm bốp mãi rồi mới chịu chạy đều. |