Anh - Việt
bồm bộp
Tính từ
bồm bộp (Tính từ)
Nghĩa 01 · Từ mô phỏng tiếng động trầm đục, đều và liên tiếp, như vật cứng đập vào vật rỗng hoặc mềm.
形容沉闷而接连不断的撞击声,像硬物敲打空心或软的东西。
Từ mô phỏng tiếng động trầm đục, đều và liên tiếp, như vật cứng đập vào vật rỗng hoặc mềm.
Ví dụ
他的脚步在旧木地板上咚咚作响地跑过。【】Tiếng chân nó chạy bồm bộp trên sàn gỗ cũ.
麻袋沉闷地砸在地上。【】Cái bao tải rơi xuống đất bồm bộp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bồm bộp (Adjective)
Danh từ + bồm bộp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
沉闷的撞击声 tiếng bồm bộp | 隔壁房间传来沉闷的撞击声。 Từ phòng bên cạnh vọng lại tiếng bồm bộp đều đều. |
沉重的脚步声 bước chân bồm bộp | 房东沉重的脚步声让整个阁楼都在震动。 Bước chân bồm bộp của ông chủ nhà khiến cả căn gác rung lên. |
沉闷的砰砰声 tiếng đập bồm bộp | 洗衣机里传来沉闷的砰砰声,让我睡不着。 Tiếng đập bồm bộp từ máy giặt khiến tôi khó ngủ. |
沉闷的落地声 tiếng rơi bồm bộp | 听到一声沉闷的落地声,我就知道袋子掉到地上了。 Nghe tiếng rơi bồm bộp, tôi biết chiếc túi đã rơi xuống sàn. |