Anh - Việt
bờm bợp
Tính từ
bờm bợp (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ tóc rối xù, không được chải gọn gàng.
头发蓬乱,没有梳理整齐。
Chỉ tóc rối xù, không được chải gọn gàng.
Ví dụ
今天早上醒来,我的头发乱蓬蓬的。【】Sáng nay ngủ dậy, tóc em bờm bợp quá.
大风吹过,她的头发变得凌乱不堪。【】Gió thổi mạnh làm tóc chị bờm bợp hết cả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa