Anh - Việt

Bản dịch của từ Bom cháy trong tiếng Trung

bom cháy

Danh từ

bom cháy (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại bom được thiết kế để chứa nguyên liệu dễ cháy, gây cháy trên diện rộng.

一种装有易燃物质、用于引发大面积火灾的炸弹。

Loại bom được thiết kế để chứa nguyên liệu dễ cháy, gây cháy trên diện rộng.

Ví dụ
战争期间,军队向城市投下了燃烧弹。【】Quân đội đã thả bom cháy xuống thành phố trong chiến tranh.
燃烧弹能很快引发大面积火灾。【】Các loại bom cháy có thể gây đám cháy lớn rất nhanh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bom cháy (Noun)

Danh từ + bom cháyĐộng từ + bom cháy
Kết hợp từ của bom cháy
Collocation
Ví dụ

燃烧弹雨

mưa bom cháy

一阵燃烧弹雨把街区变成了火海。

Cơn mưa bom cháy đã biến khu phố thành biển lửa.

燃烧弹轰炸行动

chiến dịch ném bom cháy

那一年的燃烧弹轰炸行动摧毁了数千座房屋。

Chiến dịch ném bom cháy năm đó đã phá hủy hàng nghìn ngôi nhà.