Anh - Việt

Bản dịch của từ Bom chìm trong tiếng Trung

bom chìm

Danh từ

bom chìm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại bom được thả xuống nước, nổ ở độ sâu đã định, thường dùng để tấn công tàu ngầm.

投入水中、在预定深度爆炸的炸弹,主要用于攻击潜艇。

Loại bom được thả xuống nước, nổ ở độ sâu đã định, thường dùng để tấn công tàu ngầm.

Ví dụ
海军投下深水炸弹攻击敌方潜艇。【】Tàu hải quân thả bom chìm để tấn công tàu ngầm địch.
深水炸弹爆炸的声音震得整艘船都在晃动。【】Tiếng nổ của bom chìm làm rung cả con tàu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bom chìm (Noun)

Danh từ + bom chìmĐộng từ + bom chìm
Kết hợp từ của bom chìm
Collocation
Ví dụ

一连串深水炸弹

loạt bom chìm

投下一连串深水炸弹,迫使潜艇浮出水面。

Một loạt bom chìm được thả xuống để ép tàu ngầm nổi lên.

深水炸弹投射器

máy ném bom chìm

这艘军舰尾部配备了深水炸弹投射器。

Tàu chiến được trang bị máy ném bom chìm ở phía sau.