Anh - Việt

Bản dịch của từ Bờm chờm trong tiếng Trung

bờm chờm

Danh từTính từ

bờm chờm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mớ tóc rối bời, bù xù, xơ ra và chĩa lung tung.

蓬乱的一团头发。

Mớ tóc rối bời, bù xù, xơ ra và chĩa lung tung.

Ví dụ
她在镜子前把乱蓬蓬的头发理顺。【】Cô ấy vuốt lại mớ tóc bờm chờm trước gương.
风一吹,他那蓬乱的头发更乱了。【】Gió thổi làm mớ tóc bờm chờm của anh ấy rối thêm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bờm chờm (Noun)

Danh từ + bờm chờmSố lượng + bờm chờmbờm chờm + Từ đi kèmĐộng từ + bờm chờm
Kết hợp từ của bờm chờm
Collocation
Ví dụ

一头乱蓬蓬的头发

đầu bờm chờm

小男孩顶着一头乱蓬蓬的头发跑了出来。

Cậu bé chạy ra với cái đầu bờm chờm.

bờm chờm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Chỉ tóc rối bời, bù xù, xơ ra và chĩa lung tung.

头发蓬乱、乱糟糟的样子。

Chỉ tóc rối bời, bù xù, xơ ra và chĩa lung tung.

Ví dụ
她睡醒后头发乱蓬蓬的。【】Tóc cô ấy bờm chờm sau khi ngủ dậy.
男孩因为玩了一下午,头发乱蓬蓬的。【】Cậu bé có mái tóc bờm chờm vì chạy nhảy cả buổi.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bờm chờm (Adjective)

Danh từ + bờm chờmĐộng từ + bờm chờm
Kết hợp từ của bờm chờm
Collocation
Ví dụ

乱蓬蓬的头发

tóc bờm chờm

海风把她的头发吹得乱蓬蓬的。

Gió biển thổi làm tóc bờm chờm của cô ấy rối tung lên.

蓬乱的头发

mái tóc bờm chờm

他还是顶着一头乱糟糟的头发去上班。

Anh ấy vẫn để mái tóc bờm chờm đi làm.

蓬头垢面的样子

bộ dạng bờm chờm

长途旅行后,他看起来蓬头垢面。

Sau chuyến đi dài, anh ấy có bộ dạng bờm chờm.

Video ngữ cảnh