Anh - Việt
bom đạn
Danh từ
bom đạn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bom, đạn và các loại vũ khí dùng để giết người hoặc trong chiến tranh, nói chung.
炸弹、子弹等战争武器和弹药的统称。
Bom, đạn và các loại vũ khí dùng để giết người hoặc trong chiến tranh, nói chung.
Ví dụ
战争因炸弹和子弹造成了巨大破坏。【】Chiến tranh đã gây ra nhiều thiệt hại vì bom đạn.
战后许多村庄仍残留着弹药。【】Nhiều làng vẫn còn bom đạn sót lại từ chiến tranh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bom đạn (Noun)
Danh từ + bom đạnbom đạn + Danh từbom đạn + Tính từĐộng từ + bom đạn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
弹药库 kho bom đạn | 军队把弹药库从城市里转移了出去。 Quân đội đã chuyển kho bom đạn ra khỏi thành phố. |
炮击伤亡 thương vong vì bom đạn | 上周因炮击造成的伤亡急剧上升。 Số thương vong vì bom đạn đã tăng mạnh trong tuần qua. |