Anh - Việt

Bản dịch của từ Bợm già trong tiếng Trung

bợm già

Danh từ

bợm già (Danh từ)

Nghĩa 01 · kẻ lão luyện trong nghề lừa bịp, có nhiều mánh khoé

老骗子

kẻ lão luyện trong nghề lừa bịp, có nhiều mánh khoé

Ví dụ
他是个老骗子,骗过很多人。【】Ông ấy là bợm già, lừa được nhiều người.
你不相信那个专业骗子吗?【】Bạn không tin bợm già đó sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh