Anh - Việt
bom lửa
Danh từ
bom lửa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quả bom được thiết kế để gây cháy lớn khi phát nổ.
一种设计用来引起大火的燃烧弹。
Quả bom được thiết kế để gây cháy lớn khi phát nổ.
Ví dụ
警方在公园里发现了一枚燃烧弹。【】Cảnh sát phát hiện một bom lửa giấu trong công viên.
袭击者把一枚燃烧弹扔进了废弃的大楼。【】Kẻ tấn công ném bom lửa vào tòa nhà bỏ hoang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bom lửa (Noun)
Danh từ + bom lửaĐộng từ + bom lửa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
燃烧弹袭击的受害者 nạn nhân bom lửa | 医院收治了数十名燃烧弹袭击的伤员。 Bệnh viện đã tiếp nhận hàng chục nạn nhân bom lửa. |