Anh - Việt
bom nổ chậm
Danh từ
bom nổ chậm (Danh từ)
Nghĩa 01 · bom có thiết bị đặc biệt để làm nổ vào một thời điểm nhất định
定时炸弹
bom có thiết bị đặc biệt để làm nổ vào một thời điểm nhất định
Ví dụ
公园里发现了一个定时炸弹。【】Họ tìm thấy một bom nổ chậm trong công viên.
这不是延时炸弹,所以没有危险吗?【】Đây không phải bom nổ chậm, vậy có nguy hiểm không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa