Anh - Việt

Bản dịch của từ Bom phóng trong tiếng Trung

bom phóng

Danh từ

bom phóng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại bom được phóng đi nhờ sức đẩy phản lực hoặc sức đẩy của khí nổ.

由火箭推力或爆炸气体推力发射的炸弹。

Loại bom được phóng đi nhờ sức đẩy phản lực hoặc sức đẩy của khí nổ.

Ví dụ
军队昨晚向敌人阵地发射了一枚火箭炸弹。【】Quân đội đã bắn bom phóng vào vị trí địch trong đêm qua.
火箭炸弹是一种靠反推力飞向目标的武器。【】Bom phóng là loại vũ khí dùng sức đẩy phản lực để bay tới mục tiêu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bom phóng (Noun)

bom phóng + Danh từ
Kết hợp từ của bom phóng
Collocation
Ví dụ

空射炸弹

bom phóng từ máy bay

战斗机在该地区投下了一枚空射炸弹。

Máy bay chiến đấu đã thả xuống khu vực một quả bom phóng từ máy bay.

激光制导炸弹

bom phóng laser

军队使用激光制导炸弹击中了弹药库。

Quân đội đã dùng bom phóng laser để đánh trúng kho vũ khí.

火箭推进炸弹

bom phóng tên lửa

武装部队向指挥所发射了一枚火箭推进炸弹。

Lực lượng vũ trang đã bắn một quả bom phóng tên lửa vào sở chỉ huy.

制导炸弹

bom phóng dẫn đường

战机携带制导炸弹攻击了这座桥。

Máy bay mang theo bom phóng dẫn đường để tấn công cây cầu.

Video ngữ cảnh