Anh - Việt
bơm tiêm
Danh từ
bơm tiêm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ y tế gồm ống hình trụ và pít-tông, dùng để hút và đẩy chất lỏng, thường để tiêm thuốc cho bệnh nhân.
一种医疗器械,由圆筒和活塞组成,用于抽取和推注液体,常用于给患者注射药物。
Dụng cụ y tế gồm ống hình trụ và pít-tông, dùng để hút và đẩy chất lỏng, thường để tiêm thuốc cho bệnh nhân.
Ví dụ
护士用注射器给麦伊接种了疫苗。【】Y tá dùng bơm tiêm tiêm vắc-xin cho Mai.
抽血前,医生从包装中取出一支新的注射器。【】Trước khi lấy máu, bác sĩ mở một bơm tiêm mới ra khỏi bao bì.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bơm tiêm (Noun)
bơm tiêm + Danh từbơm tiêm + Tính từĐộng từ + bơm tiêm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
注射器和针头 bơm tiêm và kim tiêm | 锐器盒用于盛放用过的注射器和针头。 Thùng đựng vật sắc nhọn dùng để chứa bơm tiêm và kim tiêm đã qua sử dụng. |
胰岛素注射器 bơm tiêm insulin | 糖尿病患者通常用胰岛素注射器自行注射。 Người bệnh tiểu đường thường tự tiêm bằng bơm tiêm insulin. |
塑料注射器 bơm tiêm nhựa | 诊所常规注射使用塑料注射器。 Phòng khám dùng bơm tiêm nhựa cho các mũi tiêm thông thường. |