bơm
bơm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ dùng để hút, nén hoặc chuyển chất lỏng và chất khí.
用于抽送、压缩或输送液体和气体的装置。
Dụng cụ dùng để hút, nén hoặc chuyển chất lỏng và chất khí.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bơm (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
泵 máy bơm | 这个泵用于把水抽到储水箱里。 Máy bơm này dùng để đưa nước lên bồn chứa. |
bơm (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng bơm để chuyển chất lỏng hoặc chất khí vào, ra hoặc qua một nơi.
用泵抽送液体或气体。
Dùng bơm để chuyển chất lỏng hoặc chất khí vào, ra hoặc qua một nơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Làm cho vật chứa không khí, như lốp xe hoặc bóng, căng lên.
给轮胎、球等充气,使其鼓起来。
Làm cho vật chứa không khí, như lốp xe hoặc bóng, căng lên.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Đưa thêm tiền hoặc vốn vào một hoạt động, dự án hay nền kinh tế.
向项目、企业或经济投入更多资金。
Đưa thêm tiền hoặc vốn vào một hoạt động, dự án hay nền kinh tế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bơm (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
给轮胎充气 bơm lốp xe | 他上班前需要给轮胎充气。 Anh ấy cần bơm lốp xe trước khi đi làm. |
把水泵入水箱 bơm nước vào bể | 旱季开始前,他们把水泵入水箱。 Họ bơm nước vào bể trước khi mùa khô bắt đầu. |
把水抽出去 bơm nước ra ngoài | 洪水过后,消防员把水抽了出去。 Lính cứu hỏa bơm nước ra ngoài sau trận lụt. |
向经济注入资金 bơm tiền vào nền kinh tế | 政府向经济注入资金以支持企业。 Chính phủ đã bơm tiền vào nền kinh tế để hỗ trợ doanh nghiệp. |
给气球充气 bơm bóng bay | 孩子们正在给派对用的气球充气。 Bọn trẻ đang bơm bóng bay cho bữa tiệc. |