Anh - Việt
bôm
Danh từ
bôm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Táo tây.
苹果
Táo tây.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nhựa dầu thực vật đặc biệt chứa một hàm lượng quan trọng các a-xít ben-zô-ích, xin-na-rích và các et-xte của chúng.
植物油树脂
Nhựa dầu thực vật đặc biệt chứa một hàm lượng quan trọng các a-xít ben-zô-ích, xin-na-rích và các et-xte của chúng.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bôm (Danh từ)
Nghĩa 01 · mâm.
托盘
mâm.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa