Anh - Việt
bơm vòi rồng
Danh từ
bơm vòi rồng (Danh từ)
Nghĩa 01 · bơm chữa cháy
消防水龙头
bơm chữa cháy
Ví dụ
消防员用消防水带喷头扑灭河内市场的火灾。【】Lính cứu hỏa dùng bơm vòi rồng dập lửa ở chợ Hà Nội.
三号消防车没有备用消防泵。【】Xe cứu hỏa số ba không có bơm vòi rồng dự phòng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa