Anh - Việt
bờm xờm
Tính từ
bờm xờm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ lông hoặc tóc dài ngắn không đều, rối bù và không gọn gàng.
头发或毛发杂乱不齐,蓬松凌乱。
Chỉ lông hoặc tóc dài ngắn không đều, rối bù và không gọn gàng.
Ví dụ
睡了一夜后,他的头发乱蓬蓬的。【】Tóc anh ấy bờm xờm sau một đêm ngủ dậy.
那只老狗的毛乱糟糟的,又脏又乱。【】Con chó già có bộ lông bờm xờm và bẩn thỉu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bờm xờm (Adjective)
Danh từ + bờm xờmĐộng từ + bờm xờm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蓬乱的头发 tóc bờm xờm | 他今早忘了梳头,头发还是蓬乱的。 Sáng nay anh ấy vẫn còn tóc bờm xờm vì quên chải đầu. |
乱蓬蓬的胡子 râu bờm xờm | 老人有一把乱蓬蓬的胡子,但看起来很和善。 Ông lão có bộ râu bờm xờm nhưng trông rất hiền. |
毛蓬乱的狗 con chó bờm xờm | 那只毛蓬乱的狗跑到门口迎接我们。 Con chó bờm xờm chạy ra cửa đón chúng tôi. |
蓬乱的皮毛 bộ lông bờm xờm | 这只羊好几个月没剪毛,皮毛蓬乱。 Con cừu có bộ lông bờm xờm vì lâu chưa được xén. |
杂乱的草坪 bãi cỏ bờm xờm | 杂乱的草坪让花园看起来像是荒废了。 Bãi cỏ bờm xờm khiến khu vườn trông như bị bỏ hoang. |