Anh - Việt
bôn ba
Động từ
bôn ba (Động từ)
Nghĩa 01 · Đi lại nhiều nơi, vất vả vì công việc hoặc để lo liệu việc gì đó.
四处奔走,历经辛苦地办事或谋生。
Đi lại nhiều nơi, vất vả vì công việc hoặc để lo liệu việc gì đó.
Ví dụ
他为了给公司找客户,常年在各省奔波。【】Anh ấy bôn ba khắp các tỉnh để tìm khách hàng cho công ty.
我妈妈整天东奔西走,只为让全家有饭吃。【】Mẹ tôi bôn ba suốt ngày để lo cho cả nhà có cơm ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bôn ba (Verb)
bôn ba + Danh từbôn ba + Trạng từbôn ba + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
漂泊异乡 bôn ba nơi đất khách | 父亲在异国他乡漂泊多年才回到家乡。 Cha tôi bôn ba nơi đất khách nhiều năm mới trở về quê. |