Anh - Việt
bốn bể
Danh từ
bốn bể (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khắp nơi trên thế giới, mọi miền xa gần.
指世界各地,到处。
Khắp nơi trên thế giới, mọi miền xa gần.
Ví dụ
他为了做生意走遍了四海。【】Anh ấy đi khắp bốn bể để làm ăn.
我祖父年轻时走遍了四海。【】Ông tôi thời trẻ đã đi khắp bốn bể.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bốn bể (Noun)
Trạng từ + bốn bểTính từ + bốn bểĐộng từ + bốn bể
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
遍布世界各地 khắp bốn bể | 他的名声传遍了四海。 Tiếng tăm của ông ấy vang khắp bốn bể. |