Anh - Việt
bốn biển
Danh từ
bốn biển (Danh từ)
Nghĩa 01 · Toàn thế giới, mọi nơi trên Trái Đất.
整个世界,到处。
Toàn thế giới, mọi nơi trên Trái Đất.
Ví dụ
他为了找商机走遍了世界各地。【】Anh ấy đã đi khắp bốn biển để tìm cơ hội kinh doanh.
无论去哪里,我都觉得整个世界都是我的家。【】Dù ở đâu, tôi vẫn coi bốn biển là nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bốn biển (Noun)
Trạng từ + bốn biểnbốn biển … Từ đi kèmĐộng từ + bốn biển
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
世界各地 khắp bốn biển | 这款产品畅销世界各地。 Sản phẩm này được bán khắp bốn biển. |