Anh - Việt

Bản dịch của từ Bồn binh trong tiếng Trung

bồn binh

Danh từ

bồn binh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khoảng đất hình tròn ở giữa ngã tư, xe cộ đi vòng quanh để qua đường.

十字路口中央的环形交通岛,车辆绕行通过。

Khoảng đất hình tròn ở giữa ngã tư, xe cộ đi vòng quanh để qua đường.

Ví dụ
我必须先绕过环岛,再转入大路。【】Xe tôi phải đi vòng qua bồn binh trước khi rẽ vào đường lớn.
这个路口中间有一个大转盘,所以车辆行驶得比较慢。【】Ngã tư này có một bồn binh lớn ở giữa nên xe chạy khá chậm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bồn binh (Noun)

bồn binh + Tính từĐộng từ + bồn binh
Kết hợp từ của bồn binh
Collocation
Ví dụ

小型环岛

bồn binh nhỏ

这个路口有一个小型环岛。

Ngã tư này có một bồn binh nhỏ.

Video ngữ cảnh