Anh - Việt
bon bon
Tính từ
bon bon (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chạy đều, nhẹ nhàng và khá nhanh, thường nói về xe cộ.
(车辆)行驶平稳而轻快。
Chạy đều, nhẹ nhàng và khá nhanh, thường nói về xe cộ.
Ví dụ
摩托车在安静的路上平稳地行驶。【】Chiếc xe máy chạy bon bon trên con đường vắng.
修好后,这辆自行车骑起来顺畅多了。【】Sau khi sửa, xe đạp chạy bon bon hơn nhiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bon bon (Adjective)
bon bon + Giới từbon bon + Từ đi kèmbon bon + Động từĐộng từ + bon bon
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在路上平稳地行驶 bon bon trên đường | 我们平稳地行驶在回老家的路上。 Chúng tôi bon bon trên đường về quê. |