Anh - Việt

Bản dịch của từ Bòn chài trong tiếng Trung

bòn chài

Động từ

bòn chài (Động từ)

Nghĩa 01 · Lấy dần từng chút một của người khác, thường là tiền hoặc đồ đạc, mà không ai hay biết.

一点点地偷偷拿走或侵吞财物。

Lấy dần từng chút một của người khác, thường là tiền hoặc đồ đạc, mà không ai hay biết.

Ví dụ
他多年来一点点地侵吞公司的基金。【】Anh ta bòn chài tiền quỹ của công ty suốt mấy năm trời.
别再偷偷拿厨房里的东西了,妈妈会发现的。【】Đừng bòn chài đồ ăn trong bếp nữa, mẹ sẽ biết đấy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bòn chài (Verb)

bòn chài + Danh từbòn chài + Số lượng
Kết hợp từ của bòn chài
Collocation
Ví dụ

挪用资金

bòn chài tiền bạc

他多年来一直挪用公司资金。

Anh ta bòn chài tiền bạc của công ty suốt nhiều năm.

侵吞公款

bòn chài của công

那名会计多年来侵吞公款。

Viên kế toán bòn chài của công trong nhiều năm.

偷拿物品

bòn chài đồ đạc

一名雇工从房主那里偷拿物品。

Có người làm thuê bòn chài đồ đạc của chủ nhà.

偷拿货物

bòn chài hàng hóa

仓库员工每周都偷拿货物。

Nhân viên kho bòn chài hàng hóa mỗi tuần.

Video ngữ cảnh