bốn cõi
Tính từTrạng từ
bốn cõi (Tính từ)
Nghĩa 01 · Được biết đến hoặc nổi tiếng ở khắp nơi, trên mọi miền.
闻名四方的,名扬各地的。
Được biết đến hoặc nổi tiếng ở khắp nơi, trên mọi miền.
Ví dụ
她的歌声闻名四方。【】Cô ấy có tiếng hát bốn cõi.
这道菜名扬四海。【】Đây là món ăn nổi tiếng bốn cõi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bốn cõi (Adjective)
Danh từ + bốn cõiĐộng từ + bốn cõi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
名扬四海的声誉 danh tiếng bốn cõi | 他在艺术界享有名扬四海的声誉。 Ông ấy có danh tiếng bốn cõi trong giới nghệ thuật. |
享誉全球的品牌 thương hiệu bốn cõi | 这是一个被很多人熟知的全球品牌。 Đây là thương hiệu bốn cõi được nhiều người biết đến. |
国际声誉 tiếng tăm bốn cõi | 他在业内享有国际声誉。 Ông có tiếng tăm bốn cõi trong ngành. |
bốn cõi (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Khắp mọi nơi, trên toàn thế giới.
到处,各处。
Khắp mọi nơi, trên toàn thế giới.
Ví dụ
他的名声传遍了四方。【】Tiếng tăm của ông ấy vang khắp bốn cõi.
人们希望和平能传遍四方。【】Người dân mong muốn hòa bình lan khắp bốn cõi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bốn cõi (Adverb)
Động từ + bốn cõi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
走遍世界各地 đi khắp bốn cõi | 他走遍世界各地做慈善。 Anh ấy đi khắp bốn cõi để làm từ thiện. |
传遍全球 lan truyền bốn cõi | 消息在短短几小时内传遍全球。 Tin tức lan truyền bốn cõi chỉ trong vài giờ. |
畅销全球 bán bốn cõi | 这款产品畅销全球。 Sản phẩm này được bán bốn cõi. |
在全球播出 phát sóng bốn cõi | 这个节目在全球播出。 Chương trình này được phát sóng bốn cõi. |